Với bề dày kinh nghiệm về đào tạo, chất lượng nhân lực đầu ra và sự phản hồi tích cực của các doanh nghiệp, Trường Đại học học Giao thông vận tải TP. HCM được đánh giá là trường Đại học đào tạo Logistics hàng đầu miền Nam hiện nay. Hiện Trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh xét học bạ ngành Logistics Liên kết quốc tế:

+ Ngành Quản lý Cảng và Logistics: Học 2 năm đầu tại Việt Nam, 2 năm cuối tại Hàn Quốc (do Trường Đại học Tongmyong Hàn Quốc cấp bằng đại học)

+ Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng: Học 2 năm đầu tại Việt Nam, 2 năm cuối tại Hàn Quốc (do Trường Đại học Quốc gia Hàng hải và Hải dương Hàn Quốc cấp bằng)

TT Nội dung Số tiền Ghi chú
Ngành: Quản lý Cảng và Logistics – Port and Logistics Management (PL)
Học phí chuyên ngành 69 triệu/năm Học phí có thể điều chỉnh khoảng 10%/năm
Tài liệu học tập chuyên ngành 4 triệu đồng 2 năm tại Việt Nam
Ngành: Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng – Logistics and Supply Chain Management (LSM)
Học phí chuyên ngành 69 triệu/năm Học phí có thể điều chỉnh khoảng 10%/năm
Tài liệu học tập chuyên ngành 4 triệu đồng 2 năm tại Việt Nam

Ghi chú: Sinh viên chưa đạt trình độ IELTS 5.5/tương đương sẽ đóng bổ sung học phí tăng cường Tiếng Anh.

1.2 Học bổng tại Việt Nam

TT Học bổng Giá trị/suất Số Suất Tiêu chí
1 Thủ khoa 20 triệu đồng 1 suất 1. Điểm thi THPT  ≥ 25.5
2. IELTS ≥ 6.0
3. Điểm trung bình lớp 12 ≥ 8.0
(Thứ tự ưu tiên: Điểm thi THPT, IELTS, điểm TB lớp 12)
2 Á khoa 15 triệu đồng 2 suất 1. Điểm thi THPT  ≥ 25.5
2. IELTS ≥ 6.0
3. Điểm trung bình lớp 12 ≥ 8.0
(Thứ tự ưu tiên: Điểm thi THPT, IELTS, điểm TB lớp 12)
3  Tài năng IELTS 15 triệu đồng 1 suất Đạt IELTS 6.0 trở lên
10 triệu đồng 2 suất
Ghi chú: Sinh viên chỉ được nhận 1 học bổng có giá trị cao nhất

2. HỌC BỔNG, HỌC PHÍ 2 NĂM CUỐI TẠI NƯỚC NGOÀI

2.1 Ngành Quản lý Cảng và Logistics 

TT IELTS Học bổng được hưởng Số suất Học phí còn lại phải đóng
1. 5.5 30% học phí Không giới hạn 70%, tương đương 76 triệu đồng
2. 6.0 40% học phí Không giới hạn 60%, tương đương 65 triệu đồng
3. 7.0 60% học phí Không giới hạn 40%, tương đương 44 triệu đồng
4. 8.0 100% học phí Không giới hạn 0%, 0 đồng
Ghi chú: Học phí theo quy định của Đại học Tongmyong Hàn Quốc, tham khảo mức học phí gốc hiện tại 5,635,200 KRW/năm tương đương 108 triệu đồng/năm, học phí có thể điều chỉnh tăng vài %/năm.

2.2 Ngành Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng 

Học phí theo quy định của Đại học Quốc gia Hàng hải và Hải dương Hàn Quốc, tham khảo mức học phí gốc hiện tại 6,744,000 KRW/năm tương đương 130 triệu đồng/năm, học phí có thể điều chỉnh tăng vài %/năm.

TT Học bổng Số suất Điều kiện Giá trị học bổng Học phí còn lại phải đóng
Học bổng loại I (xét từ cao xuống thấp, 60% từ GPA và 40% từ IELTS)
1. Hạng C 2 IELTS tối thiểu 6.0 25% học phí 75%, tương đương 97.5 triệu đồng
2. Hạng B 1 IELTS tối thiểu 6.0 50% học phí 50%, tương đương 65

triệu đồng

3. Hạng A 1 IELTS tối thiểu 6.0 100% học phí 0%, tương đương 0 đồng
Học bổng loại II (ưu tiên sinh viên đạt IELTS trước, tính thời gian còn hạn)
1. Hạng C 4 IELTS 7.0,

GPA ≥ 3.5

25% học phí 97.5 triệu đồng
2. Hạng B 2 IELTS 7.5,

GPA ≥ 3.5

50% học phí 65 triệu đồng
3. Hạng A 2 IELTS 8.0,

GPA ≥ 3.5

100% học phí 0 đồng


Để được tư vấn về chương trình, thí sinh điền form đăng ký tại: https://bit.ly/lienketquocte_GTVT hoặc liên hệ số hotline: 0906.681.588


Cơ sở chính Trường Đại học học Giao thông vận tải TP. HCM


Một góc Trường Đại học Tongmyong Hàn Quốc.


Trường Đại học Quốc gia Hàng hải và Hải dương Hàn Quốc

Thông tin chương trình:

Chương trình cử nhân quốc tế “Quản lý Cảng và Logistics”

Chương trình cử nhân quốc tế “Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng”

THÔNG TIN LIÊN HỆ TƯ VẤN NHẬP HỌC, LIÊN HỆ:
VIỆN ĐÀO TẠO VÀ HỢP TÁC QUỐC TẾ, TRƯỜNG ĐH GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM
Địa chỉ: Phòng E004, Số 2 Đường Võ Oanh, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TP. HCM
Hotline: 0906.681.588
Fanpage: https://www.facebook.com/IEC.GTVT/

Phòng Tuyển sinh và Truyền thông IEC

Facebook Comments
SHARE